Tiền Bangladesh 500 Taka 2009 UNC

Tiền Bangladesh

Danh mục: Tiền Châu Á
  • Giá : Liên hệ
  • Liên hệ để có giá tốt hơn!

Mọi nhu cầu tư vấn lựa chọn quà tặng tết, tiền cổ, tiền lì xì tết.. vui lòng liên hệ trực tiếp hotline: 0979. 591 949 để được tư vấn nhiệt tình.

Danh sách hơn 30 tờ tiền Bangladesh để quý khách sưu tầm. Với mỗi tờ tiền sẽ có giá bán khác nhau. Nếu quý khách mua với số lượng lớn. Vui lòng liên hệ đến hotline của shoptien để được hỗ trợ, sẽ có những ưu đãi, chiết khấu cho những khách hàng mua số lượng lớn.

Một chút lưu ý nhỏ khi mua hàng, quý khách hãng cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin về tờ tiền muốn mua để shop có thể hỗ trợ cho quý khách một cách tốt nhất.

Danh sách tiền sưu tầm Bangladesh

Tiền Bangladesh 500 Taka 2002 UNC
Bangladesh 500 Taka 2002 UNC

Bangladesh 500 Taka 2002 UNC có giá 480,000 đồng

Bangladesh 10 Taka 1998 UNC
Bangladesh 10 Taka 1998 UNC

Bangladesh 10 Taka 1998 UNC có giá 45,000 đồng

Bangladesh 10 taka 1997 UNC
Bangladesh 10 taka 1997 UNC

Bangladesh 10 taka 1997 UNC có giá 65,000 đồng

Bangladesh 50 taka 1988 UNC
Bangladesh 50 taka 1988 UNC

Bangladesh 50 taka 1988 UNC có giá 105,000 đồng

Bangladesh 500 Taka 1982 UNC
Bangladesh 500 Taka 1982 UNC

Bangladesh 500 Taka 1982 UNC có giá 750,000 đồng

Bangladesh 10 Taka 1978 UNC
Bangladesh 10 Taka 1978 UNC

Bangladesh 10 Taka 1978 UNC có giá 80,000 đồng

Bangladesh 5 Taka 1973 UNC
Bangladesh 5 Taka 1973 UNC

Bangladesh 5 Taka 1973 UNC có giá 380,000 đồng

Bangladesh 1000 Taka 2009 UNC
Bangladesh 1000 Taka 2009 UNC

Bangladesh 1000 Taka 2009 UNC có giá 850,000 đồng

Bangladesh 500 Taka 2009 UNC
Bangladesh 500 Taka 2009 UNC

Bangladesh 500 Taka 2009 UNC có giá 450,000 đồng

Bangladesh 100 Taka 2006 UNC
Bangladesh 100 Taka 2006 UNC

Bangladesh 100 Taka 2006 UNC có giá 115,000 đồng

Bangladesh 50 Taka 2003 UNC
Bangladesh 50 Taka 2003 UNC

Bangladesh 50 Taka 2003 UNC có giá 80,000 đồng

Bangladesh 10 taka 2005 UNC
Bangladesh 10 taka 2005 UNC

Bangladesh 10 taka 2005 UNC có giá 40,000 đồng

Bangladesh 10 taka 2000 UNC polymer
Bangladesh 10 taka 2000 UNC polymer

Bangladesh 10 taka 2000 UNC polymer có giá 60,000 đồng

Bangladesh 5 taka 2009 UNC
Bangladesh 5 taka 2009 UNC

Bangladesh 5 taka 2009 UNC có giá 25,000 đồng

Bangladesh 2 taka 2008 UNC
Bangladesh 2 taka 2008 UNC

Bangladesh 2 taka 2008 UNC có giá 25,000 đồng

Bangladesh 100 Taka 2013
Bangladesh 100 Taka 2013

Bangladesh 100 Taka 2013 có giá 120,000 đồng

Bangladesh 100 taka 2011 UNC
Bangladesh 100 taka 2011 UNC

Bangladesh 100 taka 2011 UNC có giá 95,000 đồng

Bangladesh 60 taka 2012 UNC
Bangladesh 60 taka 2012 UNC

Bangladesh 60 taka 2012 UNC có giá 80,000 đồng

Bangladesh 50 taka 2012 UNC
Bangladesh 50 taka 2012 UNC

Bangladesh 50 taka 2012 UNC có giá 70,000 đồng

Bangladesh 40 taka 2012 UNC
Bangladesh 40 taka 2012 UNC

Bangladesh 40 taka 2012 UNC có giá 80,000 đồng

Bangladesh 25 Taka 2013
Bangladesh 25 Taka 2013

Bangladesh 25 Taka 2013 có giá 50,000 đồng

Bangladesh 20 taka 2012 UNC
Bangladesh 20 taka 2012 UNC

Bangladesh 20 taka 2012 UNC có giá 45,000 đồng

Bangladesh 10 taka 2012 UNC
Bangladesh 10 taka 2012 UNC

Bangladesh 10 taka 2012 UNC có giá 35,000 đồng

Bangladesh 5 taka 2011 UNC
Bangladesh 5 taka 2011 UNC

Bangladesh 5 taka 2011 UNC có giá 30,000 đồng

Bangladesh 2 taka 2011 UNC
Bangladesh 2 taka 2011 UNC

Bangladesh 2 taka 2011 UNC có giá 25,000 đồng

Tổng quan về Tiền Bangladesh

Đơn vị tiền tệ của Bangladesh là Taka Bangladesh. Mã của của Taka Bangladesh là BDT. Taka Bangladesh được ký hiệu là . Taka Bangladesh được chia thành 100 paisas. BDT được quy định bởi Bangladesh Bank.

Đồng Taka (tiếng Bengali: টাকা; biểu tượng: hoặc Tk; mã tiền: BDT) được biết đến là đơn vị tiền tệ chính thức của Cộng hòa Nhân dân Bangladesh. Ký hiệu thường được dùng để biểu trưng cho đồng taka là “” và “Tk”, được sử dụng trên hóa đơn khi mua hàng hoá và dịch vụ . 1 (1 taka) giá trị bằng 100 paisa (poi-sha).

Tiền Bangladesh gồm những loại hình nào?

Tiền giấy Bangladesh

Đồng 10 Taka 10

Năm 1972, những tờ tiền giấy đầu tiên được phát hành bởi ngân hàng Bangladesh mang giá trị 1 (1 taka), 5 (5 taka), 10 (10 taka) và 100 (100 taka). Năm 1975, tiền giấy giá trị 50 (50 taka) được Nhà nước phát hành, sau đó là tờ 500 (500 taka) năm 1977 và 20 (20 taka) năm 1980. Tờ tiền 1 (1 taka) được ban hành vào năm 1993, còn tờ tiền 2 (2 taka) ra đời vào năm 1989. Tờ tiền 5 (5 taka), ban đầu phát hành bởi Ngân hàng Bangladesh, và giờ bởi chính phủ Bangladesh.

Tiền giấy ít được sử dụng ở Bangladesh là 1 (rút cũng từ năm 1992), 25, 40 và 60, 70 và tiền giấy thường xuyên nhất được sử dụng là 2, 5, 10, 20, 50, 100, 500 và 1000.

Taka Bangladesh có 9 mệnh giá tiền giấy ( 1 , 2 , 5 , 10 , 20 , 50 , 100 , 500 và 1000)

Đồng 100 Taka 100

Tiền xu Bangladesh

Năm 1973, tiền xu được giới thiệu với các mệnh giá 5, 10, 25 và 50 poysha. Tiền 1 và 5 poysha hiếm khi được tìm thấy trong lưu thông. Tiền xu 10, 25 và 50 poysha không lưu hành rộng rãi.

Có 6 mệnh giá tiền xu cho Taka Bangladesh ( 1 , 2 , 5 , 10 , 25 và 50 ),

Tỷ lệ quy đổi tiền Bangladesh sang tiền Việt là bao nhiêu?

Tỉ lệ quy đổi từ tiền Bangladesh sang tiền Việt Nam sẽ là:

10 BDT = 2758,33 Việt Nam Đồng ( hai nghìn bảy trăm năm mươi tám đồng)

50 BDT = 13,800 Việt Nam Đồng ( mười ba nghìn tám trăm đồng)

100 BDT = 27,600 Việt Nam Đồng ( hai mươi bảy nghìn sáu trăm đồng)

1000 BDT = 270,600 Việt Nam Đồng (hai trăm bảy mươi nghìn sáu trăm đồng)

Để chi tiêu thoải mái ở Bangladesh trong vòng 7 ngày, các bạn nên đổi khoảng 150.000 BDT (tương đương 42 triệu Việt Nam đồng). Đây là số tiền hợp lý nếu đi du lịch theo tour, ăn ở theo đoàn tại khách sạn. Hy vọng bài viết này giúp ích cho những ai quan tâm đến đồng tiền Bangladesh.  

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *