Tiền Iran 5000 Rial 2009 UNC

Tiền Iran

Danh mục: Tiền Châu Á
  • Giá : Liên hệ
  • Liên hệ để có giá tốt hơn!

Mọi nhu cầu tư vấn lựa chọn quà tặng tết, tiền cổ, tiền lì xì tết.. vui lòng liên hệ trực tiếp hotline: 0979. 591 949 để được tư vấn nhiệt tình.

Tiền Iran sưu tầm cực độc, cực hiếm chỉ dành cho những người đam mê. Bạn sẽ không thể bỏ qua được đâu, nếu đang thiếu những mẫu nào. Hãy gọi ngay cho shoptien để được hỗ trợ tốt nhất nhé!

Danh sách tiền sưu tầm Iran

Tiền Iran 100000 Rial 2010 UNC
Iran 100000 Rial 2010 UNC

Tiền Iran 100000 Rial 2010 UNC có giá 250,000 đồng

Iran 50000 Rial 2010 UNC
Iran 50000 Rial 2010 UNC

Iran 50000 Rial 2010 UNC có giá 200,000 đồng

Iran 20000 Rials 2005 UNC
Iran 20000 Rials 2005 UNC

Iran 20000 Rials 2005 UNC có giá 250,000 đồng

Iran 10000 Rials 2009 UNC
Iran 10000 Rials 2009 UNC

Iran 10000 Rials 2009 UNC có giá 150,000 đồng

Iran 5000 Rial 1993 UNC
Iran 5000 Rial 1993 UNC

Iran 5000 Rial 1993 UNC có giá 90,000 đồng

Iran 5000 Rial 2009 UNC
Iran 5000 Rial 2009 UNC

Iran 5000 Rial 2009 UNC có giá 90,000 đồng

Iran 5000 Rial 1983 UNC
Iran 5000 Rial 1983 UNC

Iran 5000 Rial 1983 UNC có giá 400,000 đồng

Iran 2000 Rials 2005 UNC
Iran 2000 Rials 2005 UNC

Iran 2000 Rials 2005 UNC có giá 40,000 đồng

Iran 2000 Rial 1985 UNC
Iran 2000 Rial 1985 UNC

Iran 2000 Rial 1985 UNC có giá 35,000 đồng

Iran 1000 Rial 1992 UNC
Iran 1000 Rial 1992 UNC

Iran 1000 Rial 1992 UNC có giá 30,000 đồng

Iran 1000 Rial 1982 UNC
Iran 1000 Rial 1982 UNC

Iran 1000 Rial 1982 UNC có giá 30,000 đồng

Iran 500 Rial 1982 UNC
Iran 500 Rial 1982 UNC

Iran 500 Rial 1982 UNC có giá 30,000 đồng

Iran 200 Rial 1982 UNC
Iran 200 Rial 1982 UNC

Iran 200 Rial 1982 UNC có giá 30,000 đồng

Iran 100 Rial 1985 UNC
Iran 100 Rial 1985 UNC

Iran 100 Rial 1985 UNC có giá 25,000 đồng

Tìm hiểu về đồng tiền Iran

Rial (tiếng Ba Tư: یال; mã ISO 4217 IRR) là đơn vị tiền tệ chính thức của đất nước Iran. Một rial bằng 100 dinar (IQD – tiền tệ Iraq), tuy nhiên giá trị của đồng rial ngày nay quá thấp nên phần lẻ của rial không còn được dùng trong các công việc kế toán.

Trên thực tế, ngày nay người Iran sử dụng đơn vị tiền tệ mới có tên gọi là toman để tính đồng rial, cứ 1 toman thì có giá trị tương đương 10,000 rial. Đồng Rial – tiền Iran được phát hành bởi Central Bank Of Iran (Ngân hàng Trung ương).

Các loại tiền tệ Iran hiện hành

Tiền kim loại (tiền xu) Iran đang lưu hành bao gồm các mệnh giá: 5, 10, 50, 100, 250, và 500 rial. Trong đó, đồng xu mệnh giá 5 và 10 rial vẫn có giá trị lưu hành, tuy nhiên không được phát hành mới nữa.

Tiền giấy Iran đang lưu hành tại quốc gia này có các mệnh giá: 100, 200, 500, 1000, 2000, 5000, 10.000, 20.000, 50.000 và 100.000 rial.

Theo tỷ giá ngày 8 tháng 4 năm 2000, 1 đô la Mỹ (USD) đổi được 9.052,5 rial Iran (IRR).

Mệnh giá tiền Iran đổi sang tiền Việt

Theo tỷ giá mới nhất vào thứ bảy ngày 12 tháng 10 năm 2019, tiền Iran đổi sang tiền Việt có mệnh giá như sau:

1 Rial Iran = 0.55 Đồng Việt Nam (IRR/VND)

2 Rial Iran = 1.10 Đồng Việt Nam (IRR/VND)

3 Rial Iran = 1.65 Đồng Việt Nam (IRR/VND)

4 Rial Iran = 2.20 Đồng Việt Nam (IRR/VND)

Theo tỷ giá này, có thể thấy rằng giá trị của 1 Đồng Việt Nam cao hơn 1 đồng Rial của Iran gấp 2 lần (1 IRR = 0,55 VND).

Bên cạnh đó, bạn có thể theo dõi bảng quy đổi mệnh giá tiền Iran với các đơn vị tiền tệ khác trên thế giới dưới đây:

Tiền tệKý hiệuMệnh giá quy đổi
Rial Iran / Đô la MỹIRR / USD1 IRR = 0,0000 USD
Rial Iran / Won Hàn QuốcIRR / KRW1 IRR = 0,0281 KRW
Rial Iran / Nhân Dân TệIRR / CNY1 IRR = 0,0222 CNY
Rial Iran / Đồng Việt NamIRR / VND1 IRR = 0,55 VND

Đổi tiền Iran ở đâu?

Hiện nay, tại Việt Nam chưa có bất kỳ ngân hàng hay đại lý nào có giao dịch đổi tiền từ Đồng Việt Nam sang đồng Rial Iran. Do đó, nếu bạn có nhu cầu sử dụng tiền tệ Iran, bạn nên đến Iran để đổi tiền tại các ngân hàng nhà nước hoặc các cơ sở uy tín. 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *