Tiền Iraq 10 Dinar 1973 UNC

Tiền Iraq

Danh mục: Tiền Châu Á
  • Giá : Liên hệ
  • Liên hệ để có giá tốt hơn!

Mọi nhu cầu tư vấn lựa chọn quà tặng tết, tiền cổ, tiền lì xì tết.. vui lòng liên hệ trực tiếp hotline: 0979. 591 949 để được tư vấn nhiệt tình.

15 tờ tiền Iraq cổ sưu tầm cực độc dành riêng cho bạn. Liệu bộ sưu tập của bạn đã có đầy đủ những tờ tiền cổ Iraq dưới đây. Nếu thiếu thì hãy gọi ngay đến hotline của shoptien để được mình hỗ trợ bạn nhanh nhất nhé.

Danh sách tiền Iraq sưu tầm

Tiền Iraq 10 Dinar 1973 UNC
Iraq 10 Dinar 1973 UNC

Iraq 10 Dinar 1973 UNC có giá 400,000 đồng

Iraq 5 Dinar 1973 UNC
Iraq 5 Dinar 1973 UNC

Iraq 5 Dinar 1973 UNC có giá 300,000 đồng

Iraq 1 Dinar 1973 UNC
Iraq 1 Dinar 1973 UNC

Iraq 1 Dinar 1973 UNC có giá 250,000 đồng

Iraq 25 Dinar 1990 UNC
Iraq 25 Dinar 1990 UNC

Iraq 25 Dinar 1990 UNC có gía 25,000 đồng

Iraq 25 Dinar 1986 UNC

Iraq 25 Dinar 1986 UNC có giá 30,000 đồng

Iraq 5 Dinar 1980 UNC
Iraq 5 Dinar 1980 UNC

Iraq 5 Dinar 1980 UNC có giá 60,000 đồng

Iraq 500 Dinar 2003 UNC
Iraq 500 Dinar 2003 UNC

Iraq 500 Dinar 2003 UNC có giá 50,000 đồng

Iraq 10000 Dinars 2013 UNC
Iraq 10000 Dinars 2013 UNC

Iraq 10000 Dinars 2013 UNC có giá 600,000 đồng

Iraq 5000 Dinars 2013 UNC
Iraq 5000 Dinars 2013 UNC

Iraq 5000 Dinars 2013 UNC có giá 400,000 đồng

Iraq 1000 Dinars 2013 UNC
Iraq 1000 Dinars 2013 UNC

Iraq 1000 Dinars 2013 UNC có giá 130,000 đồng

Iraq 250 Dinar 2003 UNC
Iraq 250 Dinar 2003 UNC

Iraq 250 Dinar 2003 UNC có giá 35,000 đồng

Iraq 50 Dinar 2003 UNC
Iraq 50 Dinar 2003 UNC

Iraq 50 Dinar 2003 UNC có giá 30,000 đồng

Đồng tiền Iraq tên gì?

Dinar I-rắc (Dinar Iraq) là đơn vị tiền tệ chính thức của đất nước I-rắc. Ký hiệu của đồng Dinar I-rắc là IQD. ع.د là biểu tượng của đồng tiền Iraq. Dinar Iraq được chia thành 1000 fils.

Tiền tệ I-rắc được Nhà nước chính thức phát hành vào ngày 19 tháng 4 năm 1931 (88 năm trước) bởi Central Bank of Iraq – Ngân hàng Nhà nước Iraq.

Mệnh giá tiền Iraq và hình ảnh 

Đồng Dinar Iraq có 3 mệnh giá in trên tiền xu là ع.د25 , ع.د50 và ع.د100 ,

Bên cạnh đó, tiền Iraq có 7 mệnh giá tiền giấy bao gồm: ع.د250 , ع.د500 , ع.د1000 , ع.د5000 , ع.د10000 , ع.د25000 và ع.د50000 )

Có 2 loại đồng dinar được lưu hành ở Iraq. Thứ nhất là đồng Dinar cũ, hay còn gọi là đồng Dinar Thụy Sĩ, được in tại Thụy Sĩ và lưu hành trước khi Tổng thống Saddam Hussein lên nắm quyền năm 1979. Đồng tiền này chủ yếu mang hình Vua Faisal của Iraq và được lưu hành trong khu vực do người Kurd kiểm soát. Trong khi đó, người Iraq ở miền Trung và miền Nam sử dụng đồng Dinar Saddam được in trong nước, và như tên gọi, đồng Dinar này in những hình ảnh của tổng thống Saddam Hussein – người bị nước Mỹ truy lùng hàng đầu.

Chuyển đổi tiền Iraq sang tiền Việt Nam

Theo mệnh giá cập nhật mới nhất vào thứ Bảy, ngày 12 tháng 10 năm 2019 thì mệnh giá chuyển đổi giữa đồng Việt Nam và đồng Dinar Iraq như sau:

1 Dinar I-rắc = 19.51 Đồng Việt Nam (IQD/ VND)

2 Dinar I-rắc = 39.02 Đồng Việt Nam (IQD/ VND)

3 Dinar I-rắc = 58.52 Đồng Việt Nam (IQD/ VND)

Hoặc:

1 Dinar Iraq = 19.5083 Đồng Việt Nam (IQD/ VND)

Như vậy, so với tiền Iraq thì tiền Việt Nam có giá trị khá thấp, 1 đồng Việt Nam chỉ bằng khoảng 1/19 đồng Dinar.

Mệnh giá tiền Iraq so với các đồng tiền khác trên thế giới

Để có cái nhìn tổng quát hơn về giá trị của đồng Dinar Iraq, bạn có thể xem bảng quy đổi tiền tệ giữa đồng Dinar với các đơn vị tiền tệ khác trên thế giới sau:

Tiền tệKý hiệuChuyển đổi
Dinar Iraq / Yên NhậtIQD / JPY1 IQD = 0,0911 JPY
Dinar Iraq / EuroIQD / EUR1 IQD = 0,0008 EUR
Dinar Iraq / Bảng AnhIQD / GBP1 IQD = 0,0007 GBP
Dinar Iraq / Bạt Thái LanIQD / THB1 IQD = 0,0256 THB
Dinar Iraq / Đô la SingaporeIQD / SGD1 IQD = 0,0012 SGD
Dinar Iraq / Rúp NgaIQD / RUB1 IQD = 0,0540 RUB

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *