Tiền Kyrgyzstan

Tiền Kyrgyzstan cổ sưu tầm giá tốt nhất thị trường. Shoptien cam kết là đơn vị cung cấp cho bạn những tờ tiền xưa chất lượng nhất. Liên hệ để được tư vấn và mua hàng với giá tốt nhất nhé!

Danh sách tiền sưu tầm Kyrgyzstan

Tiền Kyrgyzstan 1000 Som 2010 UNC
Tiền Kyrgyzstan 1000 Som 2010 UNC

Tiền Kyrgyzstan 1000 Som 2010 UNC có giá 1,250,000 đồng

Kyrgyzstan 500 Som 2010 UNC
Kyrgyzstan 500 Som 2010 UNC

Kyrgyzstan 500 Som 2010 UNC có giá 630,000 đồng

Kyrgyzstan 100 Som 2009 UNC - Mẫu 1
Kyrgyzstan 100 Som 2009 UNC – Mẫu 1

Kyrgyzstan 100 Som 2009 UNC – Mẫu 1 có giá 270,000 đồng

Kyrgyzstan 100 Som 2009 UNC - Mẫu 2
Kyrgyzstan 100 Som 2009 UNC – Mẫu 2

Kyrgyzstan 100 Som 2009 UNC – Mẫu 2 có giá 135,000 đồng

Kyrgyzstan 50 Som 2009 UNC
Kyrgyzstan 20 Som 2009 UNC

Kyrgyzstan 20 Som 2009 UNC có giá 30,000 đồng

Kyrgyzstan 50 Tyiyn 1993 UNC
Kyrgyzstan 50 Tyiyn 1993 UNC

Kyrgyzstan 50 Tyiyn 1993 UNC có giá 25,000 đồng

Kyrgyzstan 10 Tyiyn 1993 UNC
Kyrgyzstan 10 Tyiyn 1993 UNC

Kyrgyzstan 10 Tyiyn 1993 UNC có giá 25,000 đồng

Kyrgyzstan 1 Tyiyn 1993 UNC
Kyrgyzstan 1 Tyiyn 1993 UNC

Kyrgyzstan 1 Tyiyn 1993 UNC có giá 25,000 đồng

Kyrgyzstan 200 Som 2004 UNC
Kyrgyzstan 200 Som 2004 UNC

Kyrgyzstan 200 Som 2004 UNC có giá 490,000 đồng

Kyrgyzstan 100 Som 2002 UNC
Kyrgyzstan 100 Som 2002 UNC

Kyrgyzstan 100 Som 2002 UNC có giá 300,000 đồng

Kyrgyzstan 50 Som 1994 UNC
Kyrgyzstan 50 Som 1994 UNC

Kyrgyzstan 50 Som 1994 UNC có giá 160,000 đồng

Kyrgyzstan 20 Som 1994 UNC
Kyrgyzstan 20 Som 1994 UNC

Kyrgyzstan 20 Som 1994 UNC có giá 80,000 đồng

Kyrgyzstan 10 Som 1997 UNC
Kyrgyzstan 10 Som 1997 UNC

Kyrgyzstan 10 Som 1997 UNC có giá 40,000 đồng

Kyrgyzstan 1 Som 1999 UNC
Kyrgyzstan 1 Som 1999 UNC

Kyrgyzstan 1 Som 1999 UNC có giá 30,000 đồng

Tổng quan về tiền Kyrgyzstan

Som Kyrgyzstan là đơn vị tiền tệ của Kyrgyzstan. Tên viết tắt của Som Kyrgyzstan là KGS. Ký hiệu của Som Kyrgyzstan là c. Som Kyrgyzstan được chia thành 100 tyiyn. KGS được phát hành bởi National Bank of the Kyrgyz Republic.

Tiền Kyrgyzstan gồm những loại hình nào?

Tiền xu Kyrgyzstan

Có 7 mệnh giá tiền xu của Kyrgyzstan: с0.01, с0.10, с0.50, с1, с2, с5 và с10

Tiền xu ra đời năm 2008, theo mong muốn từ ngành công nghiệp sản xuất máy chơi game.

Tiền xu được phát hành với mệnh giá 10 và 50 tiyin và 1, 3 và 5 som. Đồng 10 som được phát hành vào năm 2009.

Tất cả các đồng tiền xu Kazakhstan được đúc bởi ở Ust-Kamenogorsk và có một số điểm tương đồng với đồng tiền của Liên bang Nga

Một số đồng tiền không lưu hành được làm bằng bạc, vàng và bằng đồng. Bắt đầu từ năm 1995, Ngân hàng Kazakhstan đã phát hành một số lượng lớn tiền xu dành cho các nhà sưu tập. Chúng không được sử dụng trong lưu thông hàng ngày.

Tiền giấy Kyrgyzstan

Có 13 mệnh giá tiền giấy: с0.01, с0.10, с0.50, с1, с5, с10, с20, с50, с100, с200, с500, с1000 và с5000

Vào ngày 10 tháng 5 năm 1993, chính phủ đã phát hành các mệnh giá 1, 10 và 50 tyiyn và Ngân hàng Kyrgyzstan đã phát hành các mệnh giá 1, 5 và 20 som. Năm 1994, Ngân hàng Ngân hàng Kyrgyzstan đã phát hành các mệnh giá 1, 5, 10, 20, 50 và 100 som. Năm 1997, phát hành các mệnh giá 1, 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500 và 1000 som. Tiếp đó vào năm 2009 và 2010, phát hành các mệnh giá 20, 50, 100, 200, 500, 1000 và 5000 som.

Các mệnh giá 1 và 10 tyiyin với số sê-ri KT và ZT đã được phát hành vào năm 1999. 50 tyiyin với số sê-ri KT và ZT đã được phát hành vào năm 2001. Những mệnh giá khác được phát hành vào năm 1993. Các mệnh giá đầu tiên được thiết kế bởi Dmitry Lysogorov và AP Tsygank. Chúng được in bởi De La Ru ở Vương quốc Anh.

Các mệnh giá 1, 10 và 50 tyiyin vẫn được sử dụng cho đến khi các mệnh giá chính thức được giới thiệu vào tháng 1 năm 2008.

Vào năm 2009, Ngân hàng Kazakhstan đã phát hành mệnh giá 5000 som. Sau đó là phiên bản mới cho các mệnh giá 20, 50 và 100 som. Phiên bản mới này có các tính năng bảo mật cao hơn so với phiên bản trước.

Tỷ lệ quy đổi tiền Kyrgyzstan sang tiền Việt là bao nhiêu?

Các mệnh giá tiền Kyrgyzstan phổ biến trên thị trường:

50 som = 16,600 Việt Nam đồng (mười sáu nghìn sáu trăm đồng)

100 som = 33,200 Việt Nam đồng (ba mươi ba nghìn hai trăm đồng)

200 som = 66,600 Việt Nam đồng (sáu mươi sáu nghìn sáu trăm đồng)

500 som = 166,200 Việt Nam đồng (một trăm sáu mươi sáu nghìn hai trăm đồng)

1000 som = 332,600 Việt Nam đồng (ba trăm ba mươi hai nghìn sáu trăm đồng)

5000 som = 1,662,80 Việt Nam đồng (một triệu sáu trăm sáu mươi hai nghìn tám mươi đồng) 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *