Israel (phiên âm: Ixraen; cũng được gọi là Nhà nước Do Thái) là một quốc gia theo chế độ cộng hòa ở vùng Trung Đông bên cạnh Địa Trung Hải. Tên “Israel” có nghĩa là “đã được Thiên Chúa sửa”, nhưng do phiên âm sai nên đã thành ra “đã đấu với Thiên Chúa”, và tên đó bắt nguồn từ đoạn Sáng thế ký 32:28 của Kinh Thánh, trong đó Jacob được đổi tên là Israel sau khi đấu với một người tấn công thần bí vô danh. Tên Israel trong tiếng Do Thái là מְדִינַת יִשְׂרָאֵל (trợ giúp·chi tiết) (không có niqqud:מדינת ישראל; chuyển tự: Medinat Yisra’el), và trong tiếng Ả Rập là دَوْلَةْ إِسْرَائِيل (chuyển tự: Dawlat Israil).
Israel 1 Lirot 1978 UNC

Israel 5 Lirot 1973 UNC

Israel 5 Lirot 1980 UNC

Israel 10 Lirot 1973 UNC
Israel 20 Sheqels 2008 UNC polymer

Israel 50 Sheqels 2014 UNC

Israel 50 Sheqels 2007 UNC
800.000 VNĐ

Israel 1 Lirot 1958 UNC

Israel 5 Lirot 1958 UNC

Israel 5 Sheqels 1968 UNC

Israel 10 Lirot 1968 UNC

Israel 50 Lirot 1968 UNC

Israel 100 Lirot 1968 UNC

Israel 100 Lirot 1979 UNC

Israel 500 Lirot 1982 UNC

Israel 1 new Sheqels 1986 UNC

Israel 5 new Sheqels 1985 UNC

Israel 10 new Sheqels 1986 UNC

Israel 20 Sheqalim 1993 UNC
Israel 50 Sheqalim 1992 UNC

Israel 100 Sheqalim 1996 UNC

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Israel”